single
Tiếng AnhA2Nghĩa
- đơn; độc thânA2
- đĩa đơn; vé một chiềuB1
Câu ví dụ
All orange cats share a single brain cell.Tất cả những con mèo màu cam đều cùng chia sẻ một tế bào não.
I cannot dance one single step of Salsa.Một bước Salsa tôi cũng không nhảy được.
I'd like to reserve a single room on June 3.Tôi muốn đặt một phòng đơn vào ngày mùng 3 tháng 6.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›