singing
Tiếng AnhA2Nghĩa
- việc ca hát
Câu ví dụ
They were singing in the rain.Họ đang hát trong mưa.
He'll be singing next week.Anh ấy sẽ hát vào tuần sau.
The birds outside are singing.Chim đang hót bên ngoài.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 32 · 5 phút · miễn phí
›