sitting room
Tiếng AnhA2Nghĩa
- phòng khách
Câu ví dụ
When dinner was over, we adjourned to the sitting room.Khi bữa tối kết thúc, chúng tôi chuyển sang phòng khách.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 32 · 5 phút · miễn phí
›