sometimes
Tiếng AnhB1Nghĩa
- thỉnh thoảng
Câu ví dụ
Sometimes I stay for three hours on Tatoeba.Thỉnh thoảng tôi dành ba tiếng đồng hồ trên Tatoeba.
This is sometimes called the walk of shame.Điều này đôi khi được gọi là "bước đi của sự xấu hổ".
Sometimes we need courage to speak the truth.Đôi khi ta cần phải có dũng cảm để nói lên sự thật.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 23 · 5 phút · miễn phí
›