spirit
Tiếng AnhB1Nghĩa
- tinh thần; linh hồn
Câu ví dụ
The spirit is willing, but the flesh is weak.Lực bất tòng tâm.
Easy living corrupted the warrior spirit.Cuộc sống dễ dãi băng hoại tinh thần binh sĩ.
He is in high spirits today.Anh ấy hôm nay vui vẻ phấn chấn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 23 · 5 phút · miễn phí
›