NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

soul

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • linh hồn; tâm hồn

Câu ví dụ

He went heart and soul into the work.Anh ta đến với công việc bằng cả trái tim.
The face is the mirror of the soul.Khuôn mặt là tấm gương phản chiếu tâm hồn.
The Emperor prayed for the souls of the deceased.Hoàng đế cầu nguyện cho những linh hồn đã khuất.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 23 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1