soul
Tiếng AnhB1Nghĩa
- linh hồn; tâm hồn
Câu ví dụ
He went heart and soul into the work.Anh ta đến với công việc bằng cả trái tim.
The face is the mirror of the soul.Khuôn mặt là tấm gương phản chiếu tâm hồn.
The Emperor prayed for the souls of the deceased.Hoàng đế cầu nguyện cho những linh hồn đã khuất.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 23 · 5 phút · miễn phí
›