stab
Tiếng AnhB2Nghĩa
- đâm
Câu ví dụ
Be careful or she'll stab you in the back.Hãy cẩn thận nếu không cô ta sẽ đâm sau lưng cậu.
Be careful or he'll stab you in the back.Hãy cẩn thận nếu không anh ta sẽ đâm sau lưng cậu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 58 · 5 phút · miễn phí
›