stagger
Tiếng AnhB2Nghĩa
- sự loạng choạng
Câu ví dụ
He staggered because he tripped on the stone.Anh ấy loạng choạng vì vấp phải đá.
Tom staggered.Tom đi loạng choạng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 58 · 5 phút · miễn phí
›