stranger
Tiếng AnhA2Nghĩa
- người lạ
Câu ví dụ
A stranger spoke to me on the bus.Một người lạ đã nói chuyện với tôi trên xe buýt.
Your kindness towards strangers reflects your big heart.Sự tốt bụng của cậu dành cho người lạ phản ánh trái tim to lớn của cậu.
My kid is shy around strangers and always hides behind me.Con nhà tôi rất sợ người lạ, nên lúc nào cũng trốn sau lưng tôi thôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›