NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

strength

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • sức mạnh; điểm mạnh

Câu ví dụ

I don't have the strength to keep trying.Tôi không có sức mạng để tiếp tục cố gắng
He forced me onto the bed using physical strength.Anh ấy ép tôi xuống gường bằng vũ lưc.
Everyone has strengths and weaknesses.Người nào cũng có cái hay và cái dở của họ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2