strength
Tiếng AnhA2Nghĩa
- sức mạnh; điểm mạnh
Câu ví dụ
I don't have the strength to keep trying.Tôi không có sức mạng để tiếp tục cố gắng
He forced me onto the bed using physical strength.Anh ấy ép tôi xuống gường bằng vũ lưc.
Everyone has strengths and weaknesses.Người nào cũng có cái hay và cái dở của họ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›