strike
Tiếng AnhA2Nghĩa
- cuộc đình công; đòn tấn côngA2
- đánh; đình côngB1
Câu ví dụ
The workers are threatening to go on strike.Các công nhân đang đe dọa sẽ đình công.
The workers are on strike for higher pay.Các công nhân đang đình công đòi tăng lương.
The workers are considering going on strike.Các công nhân đang cân nhắc việc đình công.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›