surely
Tiếng AnhB1Nghĩa
- chắc chắn
Câu ví dụ
This will surely add to you appetite.Cái này chắc chắn sẽ làm cho bạn thèm ăn.
Surely you can't be serious.Chắc chắn là bạn không thể nghiêm túc được.
Among the five of us, he's surely the one who can speak the most languages.Trong số năm đứa chúng tôi, anh ấy hiển nhiên là người có thể nói được nhiều thứ tiếng nhất.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 24 · 5 phút · miễn phí
›