NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

surface

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • bề mặt

Câu ví dụ

About 9.4% of the surface of the earth is covered in forest.Khoảng 9,4% bề mặt trái đất bị băng tuyết bao phủ.
The surface of a balloon is not an Euclidean space, and therefore does not follow the rules of Euclidean geometry.Bề mặt của khí cầu không phải là một không gian Euclide, và do đó không thể tuân theo các quy tắc của hình học Euclide.
Now the earth was completely empty. Darkness was on the surface of the deep. God's ruach was hovering over the surface of the waters.Giờ đây, Trái Đất đã hoàn toàn trống rỗng. Bóng tối thì ở trên bề mặt của vực sâu. Thánh Linh của Chúa thì nổi trên mặt nước.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 24 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1