surround
Tiếng AnhB1Nghĩa
- bao quanh
Câu ví dụ
Surrounded by the sea, Japan has a mild climate.Bao quanh bở biển, Nhật Bản có khí hậu ôn hoà.
The house is surrounded by fields.Xung quanh ngôi nhà là những cánh đồng.
This town is surrounded by mountains.Thị trấn này bao quanh bởi núi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 24 · 5 phút · miễn phí
›