sword
Tiếng AnhB1Nghĩa
- thanh kiếm
Câu ví dụ
He bought a shield and a sword.Anh ấy đã mua một cái kiếm và một cái khiên.
If actions are stronger than words, why is the pen mightier than the sword?Nếu hành động có sức mạnh hơn lời nói, vậy tại sao ngòi bút lại mạnh hơn lưỡi kiếm?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 55 · 5 phút · miễn phí
›