taxi
Tiếng AnhA1Nghĩa
- xe taxi
Câu ví dụ
The taxi driver drove me around the city.Tài xế taxi đã chở tôi đi khắp thành phố.
I had trouble getting a taxi.Tôi đã gặp khố khăn để kiếm một xe tắc xi.
Can I catch a taxi here?Tôi có thể bắt taxi ở đây không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 18 · 5 phút · miễn phí
›