telephone
Tiếng AnhA1Nghĩa
- điện thoạiA1
- gọi điện thoạiA2
Câu ví dụ
I was going out, when the telephone rang.Tôi đang định ra ngoài thì chuông điện thoại reo.
She talked for three hours on the telephone.Cô ấy đã nói chuyện suốt ba tiếng đồng hồ trên điện thoại.
As soon as they return, I will telephone you.Ngay sau khi họ trở về, tôi sẽ điện thoại cho anh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 18 · 5 phút · miễn phí
›