temple
Tiếng AnhA1Nghĩa
- đền; chùa
Câu ví dụ
Speaking of Kyoto, have you ever visited the Kinkakuji Temple?Nhân tiện nói về Kyoto, bạn đã bao giờ đi chùa Kinkaku-ji chưa?
My hobby is visiting old temples.Tôi có thú vui đi thăm những ngôi đền cổ.
Let's visit some temples tomorrow.Ngày mai chúng ta hãy đến thăm quan một vài ngôi đền.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 26 · 5 phút · miễn phí
›