their
Tiếng AnhA1Nghĩa
- của họ
Câu ví dụ
They did not want to circumcize their son.Họ không muốn cắt bao quy đầu cho con trai họ.
Parents have to take care of their children.Cha mẹ phải chăm sóc con cái.
They're over there, you know, with their dog.Bọn họ ở đằng kia, cậu biết đấy, với con chó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 26 · 5 phút · miễn phí
›