thanks
Tiếng AnhA1Nghĩa
- lời cảm ơn
Câu ví dụ
I am who I am thanks to my mother.Tôi được như thế này là nhờ mẹ tôi.
Thanks to you I've lost my appetite.Nhờ ơn của bạn tôi hết còn thèm ăn.
That bird can fly very fast thanks to its huge wings.Con chim đấy có thể bay rất nhanh nhờ có đôi cánh lớn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 26 · 5 phút · miễn phí
›