trace
Tiếng AnhB1Nghĩa
- dấu vếtB1
- lần theo; truy tìmB2
Câu ví dụ
He disappeared without a trace.anh ấy đã biến mất với không 1 dấu vết
The only evidence was the traces of semen stuck to the underwear.Bằng chứng duy nhất là dấu vết tinh trùng ở cái quần lót.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 25 · 5 phút · miễn phí
›