treat
Tiếng AnhB1Nghĩa
- món quà bất ngờ; sự chiêu đãiB1
- đối xử; điều trịB2
Câu ví dụ
I felt that I was being treated unfairly.Tôi cảm thấy rằng tôi đã bị đối xử bất công.
Modern medicine treats the symptoms of diseases.Y học hiện đại điều trị các triệu chứng của bệnh.
I treat all my students the same.Tôi đối xử như nhau với tất cả học sinh của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 25 · 5 phút · miễn phí
›