tournament
Tiếng AnhB1Nghĩa
- giải đấu
Câu ví dụ
Wimbledon is a very big tennis tournament in the world.Wimbledon là giải đấu quần vợt rất lớn trên thế giới.
Twenty teams entered the tournament.Hai mươi đội bước vào giải đấu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 25 · 5 phút · miễn phí
›