tourism
Tiếng AnhB1Nghĩa
- du lịch
Câu ví dụ
Tourism and fishing support the island's economy.Du lịch và câu cá là nền tảng của nền kinh tế của hòn đảo.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 25 · 5 phút · miễn phí
›