totally
Tiếng AnhB1Nghĩa
- hoàn toàn
Câu ví dụ
Tom was totally oblivious to the whole thing.Tom đã hoàn toàn không biết gì về toàn bộ sự việc.
Without you, my life would have been totally empty.Không có em, cuộc đời anh hoàn toàn trống rỗng.
I don't totally understand that.Tôi không hoàn toàn hiểu điều đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 25 · 5 phút · miễn phí
›