total
Tiếng AnhB1Nghĩa
- toàn bộ; tổng cộng; tổng số
Câu ví dụ
Mennad has turned out to be a total asshole.Mennad thực sự là một thằng khốn nạn
There are 30 passengers in total on the bus.Có tổng cộng 30 hành khách trên xe buýt.
What does the total come to?Tổng số lên tới bao nhiêu?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 25 · 5 phút · miễn phí
›