traditional
Tiếng AnhA2Nghĩa
- truyền thống
Câu ví dụ
Many women today prefer wearing modern clothing to traditional clothing.Nhiều phụ nữ ngày nay thích mặc quần áo hiện đại hơn trang phục truyền thống.
People are always seeking this traditional medicine because it is very rare.Nhiều người luôn đi tìm những vị thuốc cổ truyền thì thuốc này rất hiếm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›