trap
Tiếng AnhA2Nghĩa
- cái bẫy
Câu ví dụ
Will you shut your trap for a minute?Mày có thể im mồm một chút có được không?
Tom has fallen for Mary's trap.Tom đã rơi vào cái bẫy của Mary.
Indiana Jones wondered if it wasn't a trap when the room became silent.Khi căn phòng trở nên yên lặng, Indiana Jones băn khoăn không biết đó có phải là một cái bẫy hay không.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›