traffic
Tiếng AnhA2Nghĩa
- giao thông
Câu ví dụ
The traffic lights were amber, so we stopped.Đèn giao thông màu vàng, nên chúng tôi dừng lại.
There is not much traffic on this road.Con đường này không có nhiều xe đi lại.
Identify all the traffic lights in this picture.Hãy xác định các biển báo trong bức tranh này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›