trouble
Tiếng AnhA2Nghĩa
- rắc rối; phiền phứcA2
- làm phiền; lo lắngB1
Câu ví dụ
The trouble is that we have no money.Vấn đề là chúng ta không có tiền.
Tom had trouble believing Mary actually liked him.Tom cảm thấy khó tin rằng Mary thực sự thích anh ấy.
And now I'm in trouble because of you!Giờ thì tại bạn mà tôi gặp rắc rối!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›