NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

trouble

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • rắc rối; phiền phứcA2
  • làm phiền; lo lắngB1

Câu ví dụ

The trouble is that we have no money.Vấn đề là chúng ta không có tiền.
Tom had trouble believing Mary actually liked him.Tom cảm thấy khó tin rằng Mary thực sự thích anh ấy.
And now I'm in trouble because of you!Giờ thì tại bạn mà tôi gặp rắc rối!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2