training
Tiếng AnhA2Nghĩa
- sự đào tạo; huấn luyện
Câu ví dụ
Data is a vital ingredient of training machine learning models.Dữ liệu là nguyên liệu không thể thiếu trong việc huấn luyện mô hình học máy.
"What do special forces do apart from training and fighting?" "Training.""Ngoài công tác huấn luyện và chiến đấu, những lực lượng đặc nhiệm làm gì ?" "Huấn luyện".
The firefighters are training.Lính cứu hoả đang huấn luyện.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 33 · 5 phút · miễn phí
›