treasure
Tiếng AnhA2Nghĩa
- kho báu
Câu ví dụ
It's rumored there are treasures hidden there.Người ta đồn rằng có kho báu cất giấu ở đó.
I remember how excited I was when I found my first treasures as a kid.Tôi nhớ mình đã phấn khích như thế nào khi tôi tìm thấy những kho báu đầu tiên của mình khi còn bé.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 33 · 5 phút · miễn phí
›