uncomfortable
Tiếng AnhA2Nghĩa
- không thoải mái
Câu ví dụ
Stop it! You're making her feel uncomfortable!Đừng! Mày đang làm cô ấy bực bội đấy.
Lorenzo felt weird and uncomfortable.Lorenzo cảm thấy khác thường và khó chịu.
Everyone looks uncomfortable.Mọi người đều nhìn không thoải mái.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 33 · 5 phút · miễn phí
›