2️⃣ two
/tuː/
Tiếng AnhA1
Nghĩa
- HaiA1
- haiA1
Câu ví dụ
Tom needs two tickets to go to Boston.Tom cần 2 vé để đi Boston.
I have not been busy for two days.Hai ngày nay tôi không bận.
There are significant differences between those two countries.Có những khác biệt rõ rệt giữa hai quốc gia.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 27 · 5 phút · miễn phí
›