vase
Tiếng AnhA1Nghĩa
- bình hoa
Câu ví dụ
I’ve broken your vase. Will you forgive me?Tôi vừa làm vỡ cái bình của bạn mất rồi. Bạn sẽ bỏ qua cho tôi chứ?
The vase she broke is my aunt's.Bình hoa mà nó làm bể là của dì tôi.
This broken vase can't be repaired.Cái bình hoa vỡ này không thể sửa được.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 27 · 5 phút · miễn phí
›