umbrella
Tiếng AnhA1Nghĩa
- ô; dù
Câu ví dụ
I couldn't remember where I'd left my umbrella.Tôi không thể nhớ đã bỏ dù ở đâu.
I don't remember where I put my umbrella.Tôi không nhớ tôi để cái ô của mình ở đâu.
You should take an umbrella with you today.Hôm nay bạn nên mang ô theo.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 27 · 5 phút · miễn phí
›