unlikely
Tiếng AnhB1Nghĩa
- không chắc xảy ra
Câu ví dụ
It's unlikely Tom will be here on time.Có vẻ như Tom sẽ không đến đúng giờ đâu.
He is unlikely to come today.Anh ấy hôm nay chưa chắc sẽ đến.
I think it's unlikely that the next model will be any better than this one.Tôi nghĩ là sẽ không thể có chuyện mẫu tiếp theo sẽ tốt hơn mẫu này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 26 · 5 phút · miễn phí
›