urge
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sự thôi thúcB1
- thúc giục; khuyến khíchB2
Câu ví dụ
Lawyers will urge the parents to take further legal action.Các luật sư hối thúc những ông ba bà mẹ thực hiện mạnh mẽ hơn những hành động hợp pháp.
The group urges parents to supervise what their children watch on TikTok.Nhóm đó kêu gọi các bậc cha mẹ giám sát những nội dung mà con cái họ xem trên TikTok.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 26 · 5 phút · miễn phí
›