update
Tiếng AnhB1Nghĩa
- cập nhậtB1
- bản cập nhậtB2
Câu ví dụ
You should update your software and operating system regularly.Bạn nên thường xuyên cập nhật hệ điều hành.
Your computer's operating system needs an update.Hệ điều hành trên máy tính của bạn cần được cập nhật.
I never update my operating system.Tôi không bao giờ cập nhật hệ điều hành.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 26 · 5 phút · miễn phí
›