NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

up

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • lên; dọc theoA1
  • lên; hếtA2

Câu ví dụ

She made up her face in 20 minutes.Cô ấy đã trang điểm xong trong 20 phút.
The price of everything has gone way up.Giá cả của cái gì cũng đều tăng phi mã.
The train is made up of seven cars.Chiếc tàu gồm có bảy toa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 19 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1