up
Tiếng AnhA1Nghĩa
- lên; dọc theoA1
- lên; hếtA2
Câu ví dụ
She made up her face in 20 minutes.Cô ấy đã trang điểm xong trong 20 phút.
The price of everything has gone way up.Giá cả của cái gì cũng đều tăng phi mã.
The train is made up of seven cars.Chiếc tàu gồm có bảy toa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 19 · 5 phút · miễn phí
›