use
Tiếng AnhA1Nghĩa
- dùng; sử dụngA1
- sự sử dụng; công dụngA2
Câu ví dụ
Chili powder is greatly used in Indian cooking.Bột ớt được dùng rất nhiều trong các món ăn Ấn Độ.
We're not used to this kind of food.Bọn tớ chả ăn đồ ăn này bao giờ
You may as well get used to it.Cậu tốt hơn hết là làm quen với nó đi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 19 · 5 phút · miễn phí
›