very
Tiếng AnhA1Nghĩa
- rấtA1
- chính; đúng làB2
Câu ví dụ
I can't eat or drink very hot things.Tôi không thể ăn hay uống những thức ăn rất nóng.
Jump! Don't be afraid! It's not very high!Hãy nhảy lên! Đừng sợ! Nó không quá cao!
The village I live in is very small.Ngôi làng nơi tôi sống rất nhỏ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 19 · 5 phút · miễn phí
›