violence
Tiếng AnhB1Nghĩa
- bạo lực
Câu ví dụ
Violence is the only language they understand.Bạo lực là ngôn ngữ duy nhất mà tụi nó hiểu.
Children shouldn't play video games with violence.Trẻ em không nên chơi những trò chơi bạo lực.
We reject violence.Chúng tôi từ chối bạo lực.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 26 · 5 phút · miễn phí
›