visible
Tiếng AnhB1Nghĩa
- có thể nhìn thấy
Câu ví dụ
Road signs ought to be visible from a distance.Biển báo giao thông phải nhìn thấy được từ xa.
What planets are visible tonight?Những hành tinh nào có thể nhìn thấy được vào tối nay?
Of all stars visible in our night sky, Sirius appears the largest and brightest.Trong số tất cả những ngôi sao nhìn thấy được trên bầu trời đêm, Sao Thiên Lang hiện lên sáng hơn và lớn hơn cả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 26 · 5 phút · miễn phí
›