weapon
Tiếng AnhB1Nghĩa
- vũ khí
Câu ví dụ
Iraq didn't have weapons of mass destruction.Iraq không có vũ khí huỷ diệt hàng loạt.
I gave Tom the weapons he wanted.Tôi đưa cho Tom những vũ khí mà ông ta muốn.
Do they have weapons?Họ có vũ khí không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 27 · 5 phút · miễn phí
›