weakness
Tiếng AnhB1Nghĩa
- điểm yếu
Câu ví dụ
Everyone has strengths and weaknesses.Người nào cũng có cái hay và cái dở của họ.
Sami has many weaknesses.Sami có nhiều điểm yếu.
Masculine qualities in a woman are seen as strength, while feminine qualities in a man are viewed as weakness.Những đặc điểm nam tính của một người phụ nữ được coi là điểm mạnh, còn những đặc điểm nam tính của mội người đàn ông thì lại bị coi là điểm yếu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 27 · 5 phút · miễn phí
›