weird
Tiếng AnhB1Nghĩa
- kỳ lạ; quái dị
Câu ví dụ
They were giving me weird looks.Họ đã nhìn tôi một cách kỳ lạ.
Lorenzo felt weird and uncomfortable.Lorenzo cảm thấy khác thường và khó chịu.
Don't say weird things.Đừng nói gì kì lạ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 27 · 5 phút · miễn phí
›