whenever
Tiếng AnhB1Nghĩa
- bất cứ khi nào
Câu ví dụ
I skip ads on videos whenever I can.Tôi bỏ qua quảng cáo trên video bất cứ khi nào có thể.
Come and see me whenever you are free.Đến gặp tôi bất cứ lúc nào bạn rảnh.
Whenever I go shopping, I always buy unnecessary things.Mỗi khi tôi đi mua sắm, tôi toàn mua những thứ không cần thiết.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 27 · 5 phút · miễn phí
›