whale
Tiếng AnhB1Nghĩa
- cá voi
Câu ví dụ
Throw a sprat to catch a whale.Thả con săn sắt bắt con cá rô.
Whales are very large mammals that live in the ocean.Cá voi là một loài động vật có vú khổng lồ sống ở đại dương.
The whale is a very large mammal which lives in the sea.Cá voi là một loài động vật có vú khổng lồ sống ở đại dương.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 59 · 5 phút · miễn phí
›