whoever
Tiếng AnhB1Nghĩa
- bất cứ ai
Câu ví dụ
You may invite to the festival whoever wants to come.Bạn có thể mời bất ai muốn đến Festival.
The world follows one golden rule: whoever has the gold makes the rules.Thế giới tuân theo một nguyên tắc vàng: người có vàng là người đặt luật.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 59 · 5 phút · miễn phí
›